|
25. When I do/When I've done. When and If |
AXét các ví dụ sau: - A: What time will you phone me tomorrow?
Mấy giờ ngày mai bạn sẽ gọi điện cho tôi? B: I'll phone you when I get home from work. Mình sẽ gọi điện cho bạn khi đi làm về.
"I'll phone you when I get home from work" là một câu có 2 thành phần: Thành phần chính: "I'll phone you" và Thành phần chỉ thời gian (when-part): "When I get home from work (tomorrow)" |
|
Read more...
|
|
24. Will be doing and Will be have done |
AXét ví dụ sau: Kevin loves football and this evening there's a big football match on television. The match begins at 7:30 and ends at 9:15. Paul wants to see Kevin the same evening and wants to know what time to come to his house. Kevin yêu thích bóng đá và tối nay có một trận bóng đá hay trên truyền hình. Trận đấu bắt đầu lúc 7 giờ 30 và kết thúc lúc 9 giờ 15. Paul muốn đến thăm Kevin tối nay và muốn biết phải đến lúc mấy giờ. Paul: Is it all right if I come at about 8.30? Tối nay khoảng 8 giờ 30 mình đến thăm cậu được không? Kevin: No, I'll be watching the football then. Không được rồi, lúc đó mình đang xem bóng đá trên truyền hình rồi. Paul: Well, what about 9.30? Vậy hả, thế 9 giờ 30 có được không? Kevin: Fine. The match will be finished by then. Ðược lắm. Trận đấu lúc đó đã kết thúc rồi. |
|
Read more...
|
|
Reported Speech là câu tường thuật lại một lời nói của ai đó. Ðôi khi chúng ta cần tường thuật lại một lời nói của ai đó chúng ta sẽ dùng Reported Speech. Xét trường hợp sau: Bạn gặp Tom, Tom nói chuyện với bạn và bạn kể lại cho ai nghe lời Tom nói. Có hai cách để làm điều này: - Tom said: 'I'm feeling ill'.
(Tom nói: 'Tôi muốn bệnh.')
Ðây là dạng tường thuật trực tiếp (Direct Speech). Ở đây ta lặp lại y nguyên lời Tom nói. - Tom said (that) he was feeling ill.
(Tom nói (rằng) cậu ta muốn bệnh.)
|
|
Read more...
|
|
32. Verbs - Continuous Tenses |
I. Cách thành lập:Các thì tiếp diễn có chung một cách thành lập: (be) + V.ing Tùy theo thì của (be), ta có 6 thì tiếp diễn khác nhau. Ví dụ: to work Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous): Thì Quá khứ tiếp diễn (past continuous): Thì Tương lai tiếp diễn (future continuous): Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous): Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect continuous): Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous): - He will have been working
|
|
Read more...
|
|
|
|
<< Start < Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Next > End >>
|
|
Page 3 of 14 |