|
27. Could (do) and could have (done) |
A Chúng ta dùng could theo nhiều cách. Ðôi khi could là dạng quá khứ của can (xem Unit 26C). - Listen. I can hear something. (now) Hãy lắng nghe. Tôi có thể nghe thấy điều gì đó. (hiện tại)
- I listened. I could hear something (past) Tôi đã lắng nghe. Tôi đã có thể nghe thấy điều gì đó rồi. (quá khứ)
Nhưng ngoài ra could cũng được dùng để nói về những hành động có thể xảy ra trong tương lai (đặc biệt khi nói các lời đề nghị - suggestions), ví dụ như: |
|
Read more...
|
|
26. Can, could and (be) able to |
AChúng ta dùng can để nói một sự việc có thể xảy ra hay ai đó có khả năng làm được việc gì. Chúng ta dùng can+infinitive (can do/can see... ) - We can see the lake from our bedroom window.Chúng ta có thể nhìn thấy cái hồ từ cửa sổ phòng ngủ.
- Can you speak any foreign languages? Bạn có nói được một ngoại ngữ nào không?
- I can come and see you tomorrow if you like. Tôi có thể đến thăm bạn vào ngày mai nếu bạn muốn.
Dạng phủ định của can là can't (=cannot) - I'm afraid I can't come to the party on Friday. Tôi e rằng tôi không thể đi dự tiệc vào ngày thứ sáu.
|
|
Read more...
|
|
35. Nouns - General Conceptinon |
I. Ðịnh nghĩa và phân loạiDanh từ là từ để gọi tên một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. Danh từ có thể được chia thành hai loại chính: - Danh từ cụ thể (concrete nouns): man, river, Peter, Daisy...
- Danh từ trừu tượng (abstract nouns): happiness, beauty, health...
Danh từ cụ thể còn có thể được chia thành: - Danh từ chung (common nouns): table, man, wall...
- Danh từ riêng (proper nouns): Peter, Jack, England...
|
|
Read more...
|
|
34. Also,Too, Short questions,Short Answers |
Also, Too
Cả hai từ này đều có nghĩa là cũng. Nói chung có thể sử dụng từ nào cũng được nhưng vị trí có khác nhau. Too thường được dùng hơn also. also thường được đi theo động từ, đặt trước các động từ thường và sau trợ động từ. Ví dụ: - He is also an intelligent man.
(Hắn cũng là một kẻ thông minh.)
- They also work hard on Sunday.
(Họ cũng làm việc vất vả vào chủ nhật.)
too thường được đặt ở cuối câu. Ví dụ: - He is an intelligent man, too.
- They work hard on Sunday, too.
|
|
Read more...
|
|
|
|
<< Start < Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Next > End >>
|
|
Page 2 of 14 |